Tra cứu lịch thi VSTEP toàn quốc
| STT | Ngày thi | Thứ trong tuần | Đơn vị tổ chức thi | Hạn cuối đăng ký |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 04/01/2026 | CN | Đại học Bách khoa Hà Nội - HUST | |
| 2 | 06,07/01/2026 | 3, 4 | Trường Đại học Hà Nội - HANU | 23:59 31/12/2025 |
| 3 | 09-11/01/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Văn Lang - VLU | 17:00 30/12/2025 |
| 4 | 09-11/01/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | 22-30/12/2025 |
| 5 | 10,11/01/2026 | 7, CN | Học viện Báo chí Tuyên truyền - AJC | 30/12/2025 |
| 6 | 10,11/01/2026 | 7, CN | Trường Đại học Trà Vinh - TVU | 03/01/2026 |
| 7 | 10,11/01/2026 | 7, CN | Trường Đại học ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng - UFL | 18/12/2025 - 26/12/2025 |
| 8 | 10/01/2026 | 7 | Trường Đại học Thành Đông - TDU | 07 ngày trước ngày thi |
| 9 | 11/01/2026 | CN | Trường Đại học Lạc Hồng - LHU | Trước 19h ngày 04/01/2026 |
| 10 | 16-18/01/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | 31/12-07/01/2026 |
| 11 | 17/01/2026 | 7 | Trường Đại học Sư phạm TP. HCM - HCMUE | 10/01/2026 |
| 12 | 17,18/01/2026 | 7, CN | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội - HNUE | 02/01/2026 - 07/01/2026 |
| 13 | 17,18/01/2026 | 7, CN | Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế - HUCFL | |
| 14 | 17/01/2026 | 7 | Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội - ULIS | 17/12/2025 - 07/01/2026 |
| 15 | 18/01/2026 | CN | Đại học Thái Nguyên - TNU | 09/01/2026 |
| 16 | 18/01/2026 | CN | Đại học Kinh tế TP. HCM - UEH | Đến 16g30 ngày 05/01/2026 |
| 17 | 20,21/01/2026 | 3, 4 | Trường Đại học Hà Nội - HANU | |
| 18 | 20,21/01/2026 | 3, 4 | Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng - HIU | Ngày 13/01/2026 |
| 19 | 23-25/01/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Văn Lang - VLU | 17:00 13/01/2026 |
| 20 | 23-25/01/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | 08-14/01/2026 |
| 21 | 24,25/01/2026 | 7, CN | Trường Đại học Đồng Tháp - DThU | 09/01/2026 |
| 22 | 24,25/01/2026 | 7, CN | Trường Đại học Phenikaa - PNK | 13/01/2026 |
| 23 | 24,25/01/2026 | 7, CN | Trường Đại học Sài Gòn - SGU | Hết ngày 16/01/2026 |
| 24 | 25/01/2026 | CN | Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP. HCM - UEF | Trước 16h30 ngày 16/01/2026 |
| 25 | 28,29/01/2026 | 4, 5 | Trường Đại học Nam Cần Thơ - NCTU | 20/01/2026 |
| 26 | 30/01-01/02/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | 15-21/01/2026 |
| 27 | 31/01-01/02/2026 | 7, CN | Trường Đại học Hà Nội - HANU | |
| 28 | 31/01-01/02/2026 | 7, CN | Học viện Khoa học quân sự - KHQS | Trước 16h ngày 20/01/2026 |
| 29 | 31/01-01/02/2026 | 7, CN | Trường Đại học Công thương TP. HCM - HUIT | Hết ngày 17/01/2026 |
| 30 | 31/01-01/02/2026 | 7, CN | Trường Đại học Tài chính - Marketing - UFM | Đến hết ngày 21/01/2026 |
| 31 | 04,05/02/2026 | 4, 5 | Trường Đại học ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng - UFL | 12/01/2026 - 19/01/2026 |
| 32 | 04-06/02/2026 | 4, 5, 6 | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | |
| 33 | 06,07,08/02/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Văn Lang - VLU | 17h00 ngày 27/01/2026 |
| 34 | 07,08/02/2026 | 7, CN | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội - HNUE | 21/01/2026 - 25/01/2026 |
| 35 | 07,08/02/2026 | 7, CN | Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế - HUCFL | |
| 36 | 07,08/02/2026 | 7, CN | Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP. HCM - UEF | |
| 37 | 10,11/02/2026 | 3, 4 | Trường Đại học Hà Nội - HANU | |
| 38 | 11-12/02/2026 | 4, 5 | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | |
| 39 | 27/02-01/03/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | |
| 40 | 28/02-01/03/2026 | 7, CN | Trường Đại học Đồng Tháp - DThU | 12/01/2026 - 08/02/2026 |
| 41 | 06-08/03/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | |
| 42 | 06,07,08/03/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Văn Lang - VLU | 17h00 ngày 24/02/2026 |
| 43 | 07,08/03/2026 | 7, CN | Trường Đại học Hà Nội - HANU | |
| 44 | 07,08/03/2026 | 7, CN | Trường Đại học Tài chính - Marketing - UFM | Đến hết ngày 24/02/2026 |
| 45 | 10-12/03/2026 | 3, 4, 5 | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | |
| 46 | 14,15/03/2026 | 7, CN | Trường Đại học ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng - UFL | 06/02/2026 - 25/02/2026 |
| 47 | 14,15/03/2026 | 7, CN | Trường Đại học Sư phạm TP. HCM - HCMUE | |
| 48 | 14/03/2026 | 7 | Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội - ULIS | 14/02/2026 - 04/03/2026 |
| 49 | 17-19/03/2026 | 3, 4, 5 | Trường Đại học Hà Nội - HANU | |
| 50 | 20-22/03/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | |
| 51 | 20,21,22/03/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Văn Lang - VLU | 17h00 ngày 10/03/2026 |
| 52 | 21,22/03/2026 | 7, CN | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội - HNUE | 02/03/2026 - 08/03/2026 |
| 53 | 21,22/03/2026 | 7, CN | Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP. HCM - UEF | |
| 54 | 26,27/03/2026 | 5, 6 | Trường Đại học Tài chính - Marketing - UFM | Đến hết ngày 16/03/2026 |
| 55 | 27-29/03/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | |
| 56 | 28,29/03/2026 | 7, CN | Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế - HUCFL | |
| 57 | 28,29/03/2026 | 7, CN | Trường Đại học Đồng Tháp - DThU | 09/02/2026 - 13/03/2026 |
| 58 | 03-05/04/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | |
| 59 | 03,04,05/04/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Văn Lang - VLU | 17h00 ngày 24/03/2026 |
| 60 | 04,05/04/2026 | 7, CN | Trường Đại học Hà Nội - HANU | |
| 61 | 04,05/04/2026 | 7, CN | Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP. HCM - UEF | |
| 62 | 04/04/2026 | 7 | Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội - ULIS | 09/03/2026 - 25/03/2026 |
| 63 | 10-12/04/2026 | 5, 6, 7 | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | |
| 64 | 11,12/04/2026 | 7, CN | Trường Đại học ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng - UFL | 16/03/2026 - 27/03/2026 |
| 65 | 11,12/04/2026 | 7, CN | Trường Đại học Tài chính - Marketing - UFM | Đến hết ngày 31/03/2026 |
| 66 | 17-19/04/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | |
| 67 | 17,18,19/04/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Văn Lang - VLU | 17h00 ngày 07/04/2026 |
| 68 | 18,19/04/2026 | 7, CN | Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế - HUCFL | |
| 69 | 18,19/04/2026 | 7, CN | Trường Đại học Sư phạm TP. HCM - HCMUE | |
| 70 | 21,22/04/2026 | 3, 4 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội - HNUE | 01/04/2026 - 05/04/2026 |
| 71 | 21-23/04/2026 | 3, 4, 5 | Trường Đại học Hà Nội - HANU | |
| 72 | 21,22/04/2026 | 3, 4 | Trường Đại học Đồng Tháp - DThU | 16/03/2026 - 05/04/2026 |
| 73 | 23-25/04/2026 | 5, 6, 7 | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | |
| 74 | 25,26/04/2026 | 7, CN | Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP. HCM - UEF | |
| 75 | 26/04/2026 | CN | Trường Đại học Lạc Hồng - LHU | Trước 19h ngày 19/04/2026 |
| 76 | 28-29/04/2026 | 3, 4 | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | |
| 77 | 05,06,07/05/2026 | 3, 4, 5 | Trường Đại học Văn Lang - VLU | 17h00 ngày 23/04/2026 |
| 78 | 08-10/05/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | |
| 79 | 09,10/05/2026 | 7, CN | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội - HNUE | 22/04/2026 - 26/04/2026 |
| 80 | 09,10/05/2026 | 7, CN | Trường Đại học Hà Nội - HANU | |
| 81 | 15-17/05/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | |
| 82 | 16,17/05/2026 | 7, CN | Trường Đại học ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng - UFL | 13/04/2026 - 24/04/2026 |
| 83 | 16,17/05/2026 | 7, CN | Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP. HCM - UEF | |
| 84 | 16,17/05/2026 | 7, CN | Trường Đại học Tài chính - Marketing - UFM | Đến hết ngày 05/05/2026 |
| 85 | 19-21/05/2026 | 3, 4, 5 | Trường Đại học Hà Nội - HANU | |
| 86 | 22-24/05/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | |
| 87 | 22,23,24/05/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Văn Lang - VLU | 17h00 ngày 12/05/2026 |
| 88 | 23,24/05/2026 | 7, CN | Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế - HUCFL | |
| 89 | 23,24/05/2026 | 7, CN | Trường Đại học Sư phạm TP. HCM - HCMUE | |
| 90 | 23/05/2026 | 7 | Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội - ULIS | 23/04/2026 - 13/05/2026 |
| 91 | 29-31/05/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | |
| 92 | 30,31/05/2026 | 7, CN | Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP. HCM - UEF | |
| 93 | 30,31/05/2026 | 7, CN | Trường Đại học Đồng Tháp - DThU | 06/04/2026 - 15/05/2026 |
| 94 | 05-07/06/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Hà Nội - HANU | |
| 95 | 05-07/06/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | |
| 96 | 05,06,07/06/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Văn Lang - VLU | 17h00 ngày 26/05/2026 |
| 97 | 12-14/06/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | |
| 98 | 13,14/06/2026 | 7, CN | Trường Đại học ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng - UFL | 18/05/2026 - 29/05/2026 |
| 99 | 13,14/06/2026 | 7, CN | Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP. HCM - UEF | |
| 100 | 13,14/06/2026 | 7, CN | Trường Đại học Tài chính - Marketing - UFM | Đến hết ngày 02/06/2026 |
| 101 | 19-21/06/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | |
| 102 | 19,20,21/06/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Văn Lang - VLU | 17h00 ngày 09/06/2026 |
| 103 | 20,21/06/2026 | 7, CN | Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế - HUCFL | |
| 104 | 20,21/06/2026 | 7, CN | Trường Đại học Sư phạm TP. HCM - HCMUE | |
| 105 | 23-25/06/2026 | 3, 4, 5 | Trường Đại học Hà Nội - HANU | |
| 106 | 26-28/06/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | |
| 107 | 27,28/06/2026 | 7, CN | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội - HNUE | 08/06/2026 - 14/06/2026 |
| 108 | 27,28/06/2026 | 7, CN | Trường Đại học Đồng Tháp - DThU | 18/05/2026 - 12/06/2026 |
| 109 | 28/06/2026 | CN | Trường Đại học Lạc Hồng - LHU | Trước 19h ngày 21/06/2026 |
| 110 | 30/06-01/07/2026 | 3, 4 | Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP. HCM - UEF | |
| 111 | 03-05/07/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | |
| 112 | 03,04,05/07/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Văn Lang - VLU | 17h00 ngày 23/06/2026 |
| 113 | 04/07/2026 | 7 | Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội - ULIS | 04/06/2026 - 24/06/2026 |
| 114 | 04,05/07/2026 | 7, CN | Trường Đại học Tài chính - Marketing - UFM | Đến hết ngày 23/06/2026 |
| 115 | 07,08/07/2026 | 3, 4 | Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP. HCM - UEF | |
| 116 | 10-12/07/2026 | 5, 6, 7 | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | |
| 117 | 11,12/07/2026 | 7, CN | Trường Đại học Hà Nội - HANU | |
| 118 | 11,12/07/2026 | 7, CN | Trường Đại học ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng - UFL | 15/06/2026 - 26/06/2026 |
| 119 | 17-19/07/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | |
| 120 | 17,18,19/07/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Văn Lang - VLU | 17h00 ngày 07/07/2026 |
| 121 | 18,19/07/2026 | 7, CN | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội - HNUE | 01/07/2026 - 05/07/2026 |
| 122 | 21,22/07/2026 | 3, 4 | Trường Đại học Hà Nội - HANU | |
| 123 | 21,22/07/2026 | 3, 4 | Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP. HCM - UEF | |
| 124 | 21,22/07/2026 | 3, 4 | Trường Đại học Tài chính - Marketing - UFM | Đến hết ngày 10/07/2026 |
| 125 | 24-26/07/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | |
| 126 | 25,26/07/2026 | 7, CN | Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế - HUCFL | |
| 127 | 25,26/07/2026 | 7, CN | Trường Đại học Sư phạm TP. HCM - HCMUE | |
| 128 | 25,26/07/2026 | 7, CN | Trường Đại học Đồng Tháp - DThU | 15/06/2026 - 10/07/2026 |
| 129 | 31/07-02/08/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | |
| 130 | 31/07-02/08/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Văn Lang - VLU | 17h00 ngày 21/07/2026 |
| 131 | 01,02/08/2026 | 7, CN | Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP. HCM - UEF | |
| 132 | 07-09/08/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | |
| 133 | 08,09/08/2026 | 7, CN | Trường Đại học Hà Nội - HANU | |
| 134 | 08,09/08/2026 | 7, CN | Trường Đại học ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng - UFL | 13/07/2026 - 24/07/2026 |
| 135 | 14-16/08/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | |
| 136 | 14,15,16/08/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Văn Lang - VLU | 17h00 ngày 04/08/2026 |
| 137 | 15/08/2026 | 7 | Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội - ULIS | 15/07/2026 - 05/08/2026 |
| 138 | 21-23/08/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | |
| 139 | 22,23/08/2026 | 7, CN | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội - HNUE | 03/08/2026 - 09/08/2026 |
| 140 | 22,23/08/2026 | 7, CN | Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế - HUCFL | |
| 141 | 22,23/08/2026 | 7, CN | Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP. HCM - UEF | |
| 142 | 22,23/08/2026 | 7, CN | Trường Đại học Tài chính - Marketing - UFM | Đến hết ngày 11/08/2026 |
| 143 | 25,26/08/2026 | 3, 4 | Trường Đại học Hà Nội - HANU | |
| 144 | 26-28/08/2026 | 4, 5, 6 | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | |
| 145 | 29,30/08/2026 | 7, CN | Trường Đại học Sư phạm TP. HCM - HCMUE | |
| 146 | 29,30/08/2026 | 7, CN | Trường Đại học Đồng Tháp - DThU | 13/07/2026 - 14/08/2026 |
| 147 | 30/08/2026 | CN | Trường Đại học Lạc Hồng - LHU | Trước 19h ngày 23/08/2026 |
| 148 | 05,06/09/2026 | 7, CN | Trường Đại học Hà Nội - HANU | |
| 149 | 11-13/09/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | |
| 150 | 11,12,13/09/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Văn Lang - VLU | 17h00 ngày 27/08/2026 |
| 151 | 12,13/09/2026 | 7, CN | Trường Đại học ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng - UFL | 10/08/2026 - 21/08/2026 |
| 152 | 12/09/2026 | 7 | Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội - ULIS | 12/08/2026 - 03/09/2026 |
| 153 | 12,13/09/2026 | 7, CN | Trường Đại học Tài chính - Marketing - UFM | Đến hết ngày 28/08/2026 |
| 154 | 18-20/09/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | |
| 155 | 19,20/09/2026 | 7, CN | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội - HNUE | 01/09/2026 - 06/09/2026 |
| 156 | 22,23/09/2026 | 3, 4 | Trường Đại học Hà Nội - HANU | |
| 157 | 22,23/09/2026 | 3, 4 | Trường Đại học Đồng Tháp - DThU | 17/08/2026 - 09/09/2026 |
| 158 | 25-27/09/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | |
| 159 | 25,26,27/09/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Văn Lang - VLU | 17h00 ngày 15/09/2026 |
| 160 | 26,27/09/2026 | 7, CN | Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế - HUCFL | |
| 161 | 26,27/09/2026 | 7, CN | Trường Đại học Sư phạm TP. HCM - HCMUE | |
| 162 | 26,27/09/2026 | 7, CN | Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP. HCM - UEF | |
| 163 | 02-04/10/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | |
| 164 | 03,04/10/2026 | 7, CN | Trường Đại học Hà Nội - HANU | |
| 165 | 03,04/10/2026 | 7, CN | Trường Đại học Tài chính - Marketing - UFM | Đến hết ngày 22/09/2026 |
| 166 | 09-11/10/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | |
| 167 | 09,10,11/10/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Văn Lang - VLU | 17h00 ngày 29/09/2026 |
| 168 | 10/10/2026 | 7 | Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội - ULIS | 10/09/2026 - 01/10/2026 |
| 169 | 16-18/10/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | |
| 170 | 17,18/10/2026 | 7, CN | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội - HNUE | 01/10/2026 - 05/10/2026 |
| 171 | 17,18/10/2026 | 7, CN | Trường Đại học ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng - UFL | 14/09/2026 - 28/09/2026 |
| 172 | 20,21/10/2026 | 3, 4 | Trường Đại học Hà Nội - HANU | |
| 173 | 20,21/10/2026 | 3, 4 | Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế - HUCFL | |
| 174 | 20,21/10/2026 | 3, 4 | Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP. HCM - UEF | |
| 175 | 20,21/10/2026 | 3, 4 | Trường Đại học Tài chính - Marketing - UFM | Đến hết ngày 09/10/2026 |
| 176 | 23-25/10/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | |
| 177 | 23,24,25/10/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Văn Lang - VLU | 17h00 ngày 13/10/2026 |
| 178 | 24,25/10/2026 | 7, CN | Trường Đại học Sư phạm TP. HCM - HCMUE | |
| 179 | 24,25/10/2026 | 7, CN | Trường Đại học Đồng Tháp - DThU | 10/09/2026 - 09/10/2026 |
| 180 | 25/10/2026 | CN | Trường Đại học Lạc Hồng - LHU | Trước 19h ngày 18/10/2026 |
| 181 | 30/10-01/11/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | |
| 182 | 06-08/11/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | |
| 183 | 06,07,08/11/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Văn Lang - VLU | 17h00 ngày 27/10/2026 |
| 184 | 10,11/11/2026 | 3, 4 | Trường Đại học Hà Nội - HANU | |
| 185 | 13-15/11/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | |
| 186 | 14,15/11/2026 | 7, CN | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội - HNUE | 26/10/2026 - 30/10/2026 |
| 187 | 14/11/2026 | 7 | Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội - ULIS | 14/10/2026 - 04/11/2026 |
| 188 | 14,15/11/2026 | 7, CN | Trường Đại học Tài chính - Marketing - UFM | Đến hết ngày 03/11/2026 |
| 189 | 20,21,22/11/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Văn Lang - VLU | 17h00 ngày 10/11/2026 |
| 190 | 21,22/11/2026 | 7, CN | Trường Đại học ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng - UFL | 19/10/2026 - 06/11/2026 |
| 191 | 21,22/11/2026 | 7, CN | Trường Đại học Sư phạm TP. HCM - HCMUE | |
| 192 | 21-22/11/2026 | 7, CN | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | |
| 193 | 21,22/11/2026 | 7, CN | Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP. HCM - UEF | |
| 194 | 27-29/11/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | |
| 195 | 28,29/11/2026 | 7, CN | Trường Đại học Hà Nội - HANU | |
| 196 | 28,29/11/2026 | 7, CN | Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế - HUCFL | |
| 197 | 28,29/11/2026 | 7, CN | Trường Đại học Đồng Tháp - DThU | 12/10/2026 - 13/11/2026 |
| 198 | 04-06/12/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | |
| 199 | 04,05,06/12/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Văn Lang - VLU | 17h00 ngày 24/11/2026 |
| 200 | 08,09/12/2026 | 3, 4 | Trường Đại học Hà Nội - HANU | |
| 201 | 11-13/12/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | |
| 202 | 12,13/12/2026 | 7, CN | Trường Đại học ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng - UFL | 23/11/2026 - 27/11/2026 |
| 203 | 12/12/2026 | 7 | Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội - ULIS | 12/11/2026 - 02/12/2026 |
| 204 | 12,13/12/2026 | 7, CN | Trường Đại học Tài chính - Marketing - UFM | Đến hết ngày 01/12/2026 |
| 205 | 18-20/12/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | |
| 206 | 19,20/12/2026 | 7, CN | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội - HNUE | 01/12/2026 - 06/12/2026 |
| 207 | 22,23/12/2026 | 3, 4 | Trường Đại học Sư phạm TP. HCM - HCMUE | |
| 208 | 22-24/12/2026 | 3, 4, 5 | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB | |
| 209 | 22,23/12/2026 | 3, 4 | Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP. HCM - UEF | |
| 210 | 22,23,24/12/2026 | 3, 4, 5 | Trường Đại học Văn Lang - VLU | 17h00 ngày 10/12/2026 |
| 211 | 26,27/12/2026 | 7, CN | Trường Đại học Hà Nội - HANU | |
| 212 | 26,27/12/2026 | 7, CN | Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế - HUCFL | |
| 213 | 26,27/12/2026 | 7, CN | Trường Đại học Đồng Tháp - DThU | 16/11/2026 - 11/12/2026 |
| 214 | 27/12/2026 | CN | Trường Đại học Lạc Hồng - LHU | Trước 19h ngày 20/12/2026 |
| 215 | 29-31/12/2026 | 3, 4, 5 | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM - HUB |
ĐĂNG KÝ TƯ VẤN KHÓA VSTEP B1 CẤP TỐC - KHAI GIẢNG NGAY TRONG TUẦN NÀY
Lịch thi VSTEP tháng 01 năm 2025
| STT | Ngày thi | Thứ trong tuần | Đơn vị tổ chức thi | Hạn cuối đăng ký |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 04/01/2026 | CN | Đại học Bách khoa Hà Nội | |
| 2 | 06,07/01/2026 | 3, 4 | Trường Đại học Hà Nội | 23:59 31/12/2025 |
| 3 | 09-11/01/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Văn Lang | 17:00 30/12/2025 |
| 4 | 09-11/01/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM | 22-30/12/2025 |
| 5 | 10,11/01/2026 | 7, CN | Học viện Báo chí Tuyên truyền | 30/12/2025 |
| 6 | 10,11/01/2026 | 7, CN | Trường Đại học Trà Vinh | 03/01/2026 |
| 7 | 10,11/01/2026 | 7, CN | Trường Đại học ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng | 18/12/2025 - 26/12/2025 |
| 8 | 10/01/2026 | 7 | Trường Đại học Thành Đông | 07 ngày trước ngày thi |
| 9 | 11/01/2026 | CN | Trường Đại học Lạc Hồng | Trước 19h ngày 04/01/2026 |
| 10 | 16-18/01/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM | 31/12-07/01/2026 |
| 11 | 17/01/2026 | 7 | Trường Đại học Sư phạm TP. HCM | 10/01/2026 |
| 12 | 17,18/01/2026 | 7, CN | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội | 02/01/2026 - 07/01/2026 |
| 13 | 17,18/01/2026 | 7, CN | Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế | |
| 14 | 17/01/2026 | 7 | Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội | 17/12/2025 - 07/01/2026 |
| 15 | 18/01/2026 | CN | Đại học Thái Nguyên | 09/01/2026 |
| 16 | 18/01/2026 | CN | Đại học Kinh tế TP. HCM | Đến 16g30 ngày 05/01/2026 |
| 17 | 20,21/01/2026 | 3, 4 | Trường Đại học Hà Nội | |
| 18 | 20,21/01/2026 | 3, 4 | Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng | Ngày 13/01/2026 |
| 19 | 23-25/01/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Văn Lang | 17:00 13/01/2026 |
| 20 | 23-25/01/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM | 08-14/01/2026 |
| 21 | 24,25/01/2026 | 7, CN | Trường Đại học Đồng Tháp | 09/01/2026 |
| 22 | 24,25/01/2026 | 7, CN | Trường Đại học Phenikaa | 13/01/2026 |
| 23 | 24,25/01/2026 | 7, CN | Trường Đại học Sài Gòn | Hết ngày 16/01/2026 |
| 24 | 25/01/2026 | CN | Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP. HCM | Trước 16h30 ngày 16/01/2026 |
| 25 | 28,29/01/2026 | 4, 5 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | 20/01/2026 |
| 26 | 30/01-01/02/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM | 15-21/01/2026 |
| 27 | 31/01-01/02/2026 | 7, CN | Trường Đại học Hà Nội | |
| 28 | 31/01-01/02/2026 | 7, CN | Học viện Khoa học quân sự | Trước 16h ngày 20/01/2026 |
| 29 | 31/01-01/02/2026 | 7, CN | Trường Đại học Công thương TP. HCM | Hết ngày 17/01/2026 |
| 30 | 31/01-01/02/2026 | 7, CN | Trường Đại học Tài chính - Marketing | Đến hết ngày 21/01/2026 |
Lịch thi VSTEP tháng 02 năm 2026
| STT | Ngày thi | Thứ trong tuần | Đơn vị tổ chức thi | Hạn cuối đăng ký |
|---|---|---|---|---|
| 31 | 04,05/02/2026 | 4, 5 | Trường Đại học ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng | 12/01/2026 - 19/01/2026 |
| 32 | 04-06/02/2026 | 4, 5, 6 | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM | |
| 33 | 06,07,08/02/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Văn Lang | 17h00 ngày 27/01/2026 |
| 34 | 07,08/02/2026 | 7, CN | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội | 21/01/2026 - 25/01/2026 |
| 35 | 07,08/02/2026 | 7, CN | Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế | |
| 36 | 07,08/02/2026 | 7, CN | Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP. HCM | |
| 37 | 10,11/02/2026 | 3, 4 | Trường Đại học Hà Nội | |
| 38 | 11-12/02/2026 | 4, 5 | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM | |
| 39 | 27/02-01/03/2026 | 6, 7, CN | Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM | |
| 40 | 28/02-01/03/2026 | 7, CN | Trường Đại học Đồng Tháp | 12/01/2026 - 08/02/2026 |
NHẬN TƯ VẤN LỘ TRÌNH ÔN THI CẤP TỐC - KHAI GIẢNG NGAY TUẦN NÀY
Danh sách 38 đơn vị được Bộ cấp phép tổ chức thi VSTEP hình thức thi trên máy tính
Dữ liệu được cập nhật mới nhất vào tháng 01 năm 2025.
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Trường Đại học Hà Nội
Học viện An ninh nhân dân
Đại học Thái Nguyên
Học viện Báo chí Tuyên truyền
Trường Đại học Thương mại
Học viện Khoa học quân sự
Học viện Cảnh sát nhân dân
Đại học Bách khoa Hà Nội
Trường Đại học Ngoại thương
Trường Đại học Kinh tế quốc dân
Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội
Học viện Ngân hàng
Trường Đại học Phenikaa
Trường Đại học Thành Đông
Trường Đại học Vinh
Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế
Trường Đại học ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng
Trường Đại học Quy Nhơn
Trường Đại học Tây Nguyên
Trường Đại học Duy Tân
Trường Đại học Công thương TP. HCM
Trường Đại học Sư phạm TP. HCM
Trường Đại học Ngân hàng TP. HCM
Trường Đại học Sài Gòn
Trường Đại học Văn Lang
Trường Đại học Công nghiệp TP. HCM
Trường Đại học Khoa học xã hội & Nhân văn TP. HCM
Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP. HCM
Đại học Kinh tế TP. HCM
Trường Đại học Lạc Hồng
Trường Đại học Tài chính - Marketing
Trường Đại học Mở TP. HCM
Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Trường Đại học Trà Vinh
Trường Đại học Cần Thơ
Trường Đại học Nam Cần Thơ
Trường Đại học Đồng Tháp
Bài viết liên quan:
Lịch thi VSTEP tại Trường Đại học Sư phạm TP. HCM (HCMUE)
Xem ngay lịch thi VSTEP năm 2025 tại Trường Đại học Sư phạm TP. HCM với thông tin chính xác và cậ...
Xem chi tiết
Lịch thi VSTEP tại Đại học Kinh tế TP. HCM
Xem ngay lịch thi VSTEP năm 2025 tại Đại học Kinh tế TP. HCM với thông tin chính xác và cập nhật ...
Xem chi tiết
Lịch thi VSTEP tại Học viện Khoa học Quân sự năm 2025 – Cập nhật chi tiết từng đợt
Cập nhật lịch thi VSTEP 2025 tại Học viện Khoa học Quân sự: thời gian, hạn đăng ký, địa điểm, lệ ...
Xem chi tiết